THỦ TỤC XIN CẤP VISA KỸ SƯ NHẬT BẢN

I,  CÁC GIẤY TỜ CẦN CHẨN BỊ:

1, Hộ chiếu

2, Chứng minh nhân dân :bản gốc + bản photo ( photo 2 mặt trên cùng trang giấy)

3, Tư cách lưu trú tại Nhật: bản gốc + bản photo

4, Hợp đồng lao động: bản gốc + bản photo

5, Đơn xác nhận lưu trú tại ( nếu hộ khẩu ở các tỉnh ngoài vùng quản lý của Tổng Lãnh Sự Quán Nơi bạn muốn xin cấp visa)

6, Đơn xin cấp visa (dán hình thẻ 4.5×4.5cm)

Khi đến Đại Sứ Quán các bạn nộp đầy đủ các giấy tờ này là ok nhé.

Địa chỉ đại sứ quán Nhật Bản tại TP.HCM: 261 Điện Biên Phủ, Quận 3, Tp. HCM

Lệ phí: 630.000đ , khi đến lấy visa mới nộp tiền nhé.

II, CÁCH ĐIỀN ĐƠN XIN CẤP VISA

Tải đơn xin cấp visa tại đây: https://drive.google.com/open?id=1rBuA9pY6rARBr5z_eecsmfoDyYO5ohN3

Thông tin điền mẫu:

Chú ý: viết bằng chữ in hoa, không dấu

THỦ TỤC XIN VISA KỸ SƯ NHẬT BẢN
THỦ TỤC XIN VISA KỸ SƯ NHẬT BẢN

DỊch các mục trên:

1. Surname: Họ

2. Given and middle names: Tên, chữ lót

3. Other names: Tên khác. Nếu không có bỏ qua

4. Date of Birth: Ngày sinh

5. Place of Birth: Nơi sinh, ghi thành phố, tỉnh, quốc gia

6. Sex: Giới tính. Trong đó: Nam chọn ‘Male’; Nữ chọn ‘Female’

7. Marital Status: Tình trạng hôn nhân

  • Single: Độc thân
  • Married: Đã kết hôn
  • Widowed: Vợ/chồng đã mất
  • Divorced: Ly hôn

8. Nationality or Citizenship: Quốc tịch

9. Former and/or other nationalities or citizenships: Quốc tịch cũ / khác. Nếu không có thì bỏ qua

10. ID No. issued by your government: Số chứng minh thư

11. Passport type: Loại hộ chiếu

  • Diplomatic: Hộ chiếu ngoại giao
  • Official: Hộ chiếu công vụ
  • Ordinary: Hộ chiếu phổ thông
  • Other: Khác

Thông thường hộ chiếu mà công dân Việt Nam được cấp là loại phổ thông, nên chọn “Ordinary”

12. Passport No.: Số hộ chiếu

13. Place of Issue: CUC QUAN LY XUAT NHAP CANH  ( cái này nghi theo trong hộ chiếu, vì trong hộ chiếu không nghi tỉnh thành nơi cấp hộ chiếu nên nghi là: CUC QUAN LY XUAT NHAP CANH ) ( thấy có vẻ vô lý nhưng đó là kinh nghiệm của mình)

14. Issuing authority: Cơ quan cấp. Cục quản lý Xuất nhập cảnh tiếng Anh là ‘IMMIGRATION DEPARTMENT’

15. Date of issue: Ngày cấp hộ chiếu

16. Date of expiry: Ngày hết hạn hộ chiếu

17. Purpose of visit to Japan: Mục đích đến Nhật.

18. Intended length of stay in Japan: khoảng thời gian dự định ở Nhật. ghi theo tư cách lưu trú tại Nhật

19. Date of arrival in Japan: Ngày sẽ đến Nhật (ghi ngày sau ngày làm visa khoản 15 ngày)

20. Port of entry into Japan: Nơi bạn nhập cảnh vào nước Nhật (điền tên cảng hàng không)

21. Name of ship or airline: Tên chuyến tàu hoặc chuyến bay (lên mạng kiếm chuyến bay đến nơi bạn đến, không cần đặt trước vé nhé chỉ cần kiếm cái tên và nghi vào thôi)

22. Name and address of hotels or persons with whom applicant intend to stay: Cung cấp thông tin khách sạn hoặc nơi mà bạn ở khi đến Nhật

  • Name: tên Cty bạn đến làm việc
  • Tel: số điện Cty
  • Address: Địa chỉ Cty bạn đến làm việc

23. Date and duration of previous stays in Japan: chi tiết ngày đến & rời Nhật lần trước, thời gian lưu trú (nếu có)

24. Your current residental address: thông tin nơi ở hiện tại của bạn

  • Address: Địa chỉ (địa chỉ nghi theo đơn xác nhận lưu trú tại TP.HCM nếu có)
  • Tel.: điện thoại cố định
  • Mobile No.: điện thoại di động

25. Current profession or occupation and position: Công việc/ ngành nghề, chức danh hiện tại

26. Name and address of employer: thông tin nơi đang công tác hoặc thông tin cty đưa bạn đi (tên công ty, điện thoại, địa chỉ)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *